Nghĩa chính
- Cây cảnh thu nhỏ, bonsaidanh từđếm được (countable)A tree or plant that has been miniaturized by planting it in a small pot, restricting its roots, and by careful pruning.
- Nghệ thuật trồng bonsaidanh từkhông đếm được (uncountable)The art of planting and growing trees or plants in such a manner.
- Bồn tàiđộng từngoại động từ (transitive)To make into a bonsai by restricting the roots and pruning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bonsai armydanh từ | danh từ | Quân đội hoặc lực lượng quân sự của một quốc gia có chủ quyền quá nhỏ để có thể bảo vệ cơ bản đất nước và có thể được coi là tồn tại chỉ "để trang trí" |
Ví dụ
- , , , , ?Tôi có phải là một người cha đang uốn nắn con cái như bonsai, cắt tỉa gốc rễ đô thị rồi uốn cong các cành non mọc ra không?
- Benedito's .Cây bonsai của Benedito là một sở thích.
- .Cây bonsai rất thanh lịch.
Họ từ (word family)
cùng gốc bonsaiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật盆栽bonsai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha