Dịch

bonsai

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cây cảnh thu nhỏ, bonsaidanh từđếm được (countable)A tree or plant that has been miniaturized by planting it in a small pot, restricting its roots, and by careful pruning.
  2. Nghệ thuật trồng bonsaidanh từkhông đếm được (uncountable)The art of planting and growing trees or plants in such a manner.
  3. Bồn tàiđộng từngoại động từ (transitive)To make into a bonsai by restricting the roots and pruning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonsaiNguyên thể (infinitive)
  2. bonsaisSố nhiều (plural)
  3. bonsaiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bonsaiingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bonsai armydanh từQuân đội hoặc lực lượng quân sự của một quốc gia có chủ quyền quá nhỏ để có thể bảo vệ cơ bản đất nước và có thể được coi là tồn tại chỉ "để trang trí"

Ví dụ

  • , , , , ?Tôi có phải là một người cha đang uốn nắn con cái như bonsai, cắt tỉa gốc rễ đô thị rồi uốn cong các cành non mọc ra không?
  • Benedito's .Cây bonsai của Benedito là một sở thích.
  • .Cây bonsai rất thanh lịch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật盆栽bonsai

AI