Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prebonsai
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây non có thể được sử dụng để tạo cây cảnh
danh từ
A young plant that can be used to create a bonsai.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prebonsai
Dạng gốc
(base form)
prebonsai
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
bonsai
Ví dụ
Buying
a
prebonsai
is
a
quick
way
to
get
a
plant
and
you
can
start
immediately
with
his
training
.
Once
the
prebonsai
is
shaped
and
planted
,
the
greatest
trunk
development
will
be
facilitated
by
encouraging
strong
growth
and
not
trimming
the
plant
until
it
is
dug
in
the
fall
after
the
growing
season
.
AI
1
Cây non có thể được sử dụng để tạo cây cảnh
1
Cây non có thể được sử dụng để tạo cây cảnh
1
Cây non có thể được sử dụng để tạo cây cảnh