bola
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vũ khí gốc ở Nam Mỹ (có hai hòn đá buộc vào đầu dây để liệng và bắt thú)danh từA throwing weapon made of weights on the ends of a cord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bolaDạng gốc (base form)
- bolasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rola boladanh từ | danh từ | Bảng cân bằng, thường dùng trong rạp xiếc hoặc giải trí |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhabola“ball”
Họ từ (word family)
cùng gốc bolaVí dụ
- , .Để bắt động vật, họ đã sử dụng bola.
- , .Rất khó để sử dụng bola, nhưng người Inca cổ đại rất giỏi việc đó.
- , , , .Tôi nghi ngờ liệu chúng ta có thể cưỡi ngựa đến gần loài đà điểu để ném bola vào chúng hay không, vì vậy kế hoạch của chúng tôi là đi đường vòng trên các đồng cỏ pampas cho đến khi chúng tôi bao vây, vòng qua và hoàn toàn làm con mồi bối rối.