Nghĩa chính
- Ầm ầmtính từFull of energy; exuberant; noisy.
- Dữ dội, bão tố, náo độngtính từCharacterized by violence and agitation; wild; stormy.
- Cuồng nhiệt, huyên náotính từHaving or resembling animal exuberance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boisterousDạng gốc (base form)
- more boisterousSo sánh hơn (comparative)
- most boisterousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc boisterousXuất hiện ở từ khác
- noisyđồng nghĩachỉ sự ồn ào kèm theo sự hỗn loạn, thường dùng cho trẻ em hoặc đám đông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dữ dội
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiboistres
Ví dụ
- . , , teddy-boys, .Xe ngựa mui trần thường lộng gió và không được sưởi ấm đầy đủ. Hành khách ngồi trên đó không thể tránh khỏi sự khó chịu từ tiếng trẻ con gào khóc, những kẻ say xỉn náo loạn và đám thanh niên nổi loạn hung hăng, những kẻ có thể ở tận cuối toa xe nhưng tiếng ồn của chúng không thể bị chặn lại.
- .Con cái của anh chị quá ư quậy phá.
- .Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.