Dịch

bobsled

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbɑbˌslɛd/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với bobsleigh: một chiếc xe trượt tuyết được sử dụng để đi xuống đường bobdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of bobsleigh: a sled used to go down a bob track.
  2. Đồng nghĩa với bobsleigh: môn thể thao di chuyển xuống đường bob nhanh nhất có thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of bobsleigh: the sport of travelling down a bob track as fast as possible.
  3. Chiếc xe trượt ngắn, chủ yếu được sử dụng như một trong một cặp được kết nối bằng tầm với hoặc khớp nối; xe trượt hỗn hợp được hình thành như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short sled, mostly used as one of a pair connected by a reach or coupling; the compound sled so formed.
  4. Đi xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or race in a bobsled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bobsledNguyên thể (infinitive)
  2. bobsledsSố nhiều (plural)
  3. bobsleddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bobsleddingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bobsled

AI