Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với bobsleigh: một chiếc xe trượt tuyết được sử dụng để đi xuống đường bobdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of bobsleigh: a sled used to go down a bob track.
- Đồng nghĩa với bobsleigh: môn thể thao di chuyển xuống đường bob nhanh nhất có thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of bobsleigh: the sport of travelling down a bob track as fast as possible.
- Chiếc xe trượt ngắn, chủ yếu được sử dụng như một trong một cặp được kết nối bằng tầm với hoặc khớp nối; xe trượt hỗn hợp được hình thành như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short sled, mostly used as one of a pair connected by a reach or coupling; the compound sled so formed.
- Đi xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or race in a bobsled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobsledNguyên thể (infinitive)
- bobsledsSố nhiều (plural)
- bobsleddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bobsleddingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa