Dịch

bobbin

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ống chỉ, suốt chỉdanh từA spool or cylinder around which wire is coiled.
  2. Miếng gỗ đầu dây chốtdanh từThe little rounded piece of wood at the end of a latch string, which is pulled to raise the latch.
  3. Dây bện nhỏdanh từA fine cord or narrow braid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bobbinDạng gốc (base form)
  2. bobbinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bobbin lacedanh từDạng ren thủ công trong đó sợi chỉ được quấn quanh suốt chỉ trên đệm có đệm; ren gối
bobbin tankdanh từPhương tiện chiến đấu bánh xích bọc thép đặt trên đường mang theo một cuộn vải dùng làm mặt đường trên nền đất xốp mà xe tăng khó vượt qua
bobbin-and-fly frameChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Suốt chỉ
  1. In a sewing machine, the small spool that holds the lower thread.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbobine

Ví dụ

  • , , .Quấn chỉ vào suốt, đặt vào máy và kéo chỉ lên
  • fuel-house .Cô rời khỏi nhà kho và mạnh dạn kéo miếng gỗ đầu dây chốt cửa nhà chứa củi
  • .Chỉ suốt đã hết

AI