bobbin
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ống chỉ, suốt chỉdanh từA spool or cylinder around which wire is coiled.
- Miếng gỗ đầu dây chốtdanh từThe little rounded piece of wood at the end of a latch string, which is pulled to raise the latch.
- Dây bện nhỏdanh từA fine cord or narrow braid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobbinDạng gốc (base form)
- bobbinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bobbin lacedanh từ | danh từ | Dạng ren thủ công trong đó sợi chỉ được quấn quanh suốt chỉ trên đệm có đệm; ren gối |
| bobbin tankdanh từ | danh từ | Phương tiện chiến đấu bánh xích bọc thép đặt trên đường mang theo một cuộn vải dùng làm mặt đường trên nền đất xốp mà xe tăng khó vượt qua |
| bobbin-and-fly frame | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Suốt chỉ
- In a sewing machine, the small spool that holds the lower thread.
Họ từ (word family)
cùng gốc bobbinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbobine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Quấn chỉ vào suốt, đặt vào máy và kéo chỉ lên
- fuel-house .Cô rời khỏi nhà kho và mạnh dạn kéo miếng gỗ đầu dây chốt cửa nhà chứa củi
- .Chỉ suốt đã hết