Dịch

bluebird

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈbluˌbɝd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim họ Sialiadanh từAny of various North American birds of the genus Sialia in the thrush family. Their plumage is blue or blue and red.
  2. Chim sáo Lamprotornisdanh từAny of various African starlings of the genus Lamprotornis, family Sturnidae, having predominantly glossy blue plumage.
  3. Hợp đồng béo bở bất ngờdanh từAn unexpectedly profitable or large deal that comes to a salesperson with minimal effort.
  4. Trời nắng sau tuyếttính từSunny and cloudless after a period of snowfall or rain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bluebirdDạng gốc (base form)
  2. bluebirdsSố nhiều (plural)
  3. more bluebirdSo sánh hơn (comparative)
  4. most bluebirdSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eastern bluebirddanh từCác loài Sialia sialis thuộc loài chim hét di cư nhỏ được tìm thấy ở các vùng rừng thưa, đất nông nghiệp và vườn cây ăn quả ở Bắc Mỹ
fairy bluebirddanh từLoài chim sẻ nhỏ thuộc chi Irena, có nguồn gốc từ miền nam châu Á
mountain bluebirddanh từLoài chim xanh thuộc loài Sialia currucoides, được tìm thấy ở miền đông Bắc Mỹ
bluebird of happinessdanh từHạnh phúc hay sự hài lòng, đặc biệt là đối tượng khó nắm bắt của một nhiệm vụ hoặc là một trạng thái khó đạt được

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trời nắng đẹp
  1. Sunny and cloudless generally.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , . ?Chúng tôi lên đến đỉnh núi, bước ra khỏi xe cáp treo vào một ngày nắng đẹp nhất mà tôi từng thấy. Tôi nhìn ra Mineral Basin, thấy hàng dặm núi phủ tuyết và cây cối rải rác khắp cảnh quan. Tôi đang ở trên thiên đường sao?
  • .Chim bluebird mang bầu trời trên lưng.
  • .Chim bluebird phương đông là loài chim biểu tượng của bang Missouri và New York.

AI