Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blueberrying
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
l
uː
b
ɹ
i
.
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hoạt động hái việt quất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of gathering blueberries.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
blackberrying
bilberrying
raspberrying
strawberrying
Nguồn gốc
(etymology)
blueberry
+
-ing
Ví dụ
No
work
except
for
blueberrying
in
August
,
crab
picking
occasionally
,
and
making
pine
wreaths
in
December
.
The
best
barrens
for
blueberrying
lay
across
the
harbor
.
AI
1
Hoạt động hái việt quất
1
Hoạt động hái việt quất
1
Hoạt động hái việt quất