Dịch

raspberrying

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hái mâm xôidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of gathering raspberries.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .
  • , , , , , , , , , , […]

AI