Nghĩa chính
- Sự thổi, luồng thổidanh từThe act of one who blows, or that which blows.
- Cú đánhđộng từpresent participle and gerund of blow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blowingDạng gốc (base form)
- blowingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , .trà được rót từ tách vào những chiếc đĩa sâu lòng, từ đó người ta sẽ uống bằng những cú thổi và hít nhẹ nhàng, theo phong tục thời bấy giờ.
- .Điều này làm cho đầu óc bùng nổ.
- .Gió đang thổi về hướng đông.