Dịch

blowing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự thổi, luồng thổidanh từThe act of one who blows, or that which blows.
  2. Cú đánhđộng từpresent participle and gerund of blow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blowingDạng gốc (base form)
  2. blowingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , .trà được rót từ tách vào những chiếc đĩa sâu lòng, từ đó người ta sẽ uống bằng những cú thổi và hít nhẹ nhàng, theo phong tục thời bấy giờ.
  • .Điều này làm cho đầu óc bùng nổ.
  • .Gió đang thổi về hướng đông.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

blow-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiblowynge
  2. từ tiếng Anh cổblāwung“blowing”
động từ

blow-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiblowynge
  2. từ tiếng Anh cổblāwende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blēandz

AI