blotting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vết bẩn, vết nhơdanh từA blot; a stain.
- Quá trình thấm hút, sự thấmdanh từThe process by which something is blotted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blottingDạng gốc (base form)
- blottingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blotting paperdanh từ | danh từ | Giấy chặm, giấy thấm |
| blotting paddanh từ | danh từ | Miếng đệm để hấp thụ mực hoặc dầu |
Họ từ (word family)
cùng gốc blottingVí dụ
- những vết bẩn đê tiện của một cây bút thuê
- 80.7 10 […]Tỷ lệ nước được tính là 80,7% sau 10 lần thấm hút...
- .Giấy thấm hút mực.