Dịch

blotting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết bẩn, vết nhơdanh từA blot; a stain.
  2. Quá trình thấm hút, sự thấmdanh từThe process by which something is blotted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blottingDạng gốc (base form)
  2. blottingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blotting paperdanh từGiấy chặm, giấy thấm
blotting paddanh từMiếng đệm để hấp thụ mực hoặc dầu

Ví dụ

  • những vết bẩn đê tiện của một cây bút thuê
  • 80.7 10 […]Tỷ lệ nước được tính là 80,7% sau 10 lần thấm hút...
  • .Giấy thấm hút mực.

AI