Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sổi nổi; nhiệt huyếttính từkhông so sánh (not comparable)bloody, bleeding.
- Dạn dày trận mạc, có kinh nghiệm chiến đấutính từkhông so sánh (not comparable)Experienced (especially in warfare).
- Có tính chất máu, thuộc hệ tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain physiological characteristic, particularly in relation to blood or the circulatory system.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bloodđộng từsimple past and past participle of blood
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuần chủng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold-bloodedtính từ | tính từ | Có nhiệt độ cơ thể không được kiểm soát; sinh nhiệt |
| warm-bloodedtính từ | tính từ | Duy trì nhiệt độ cơ thể tương đối ổn định và ấm áp, bất kể nhiệt độ môi trường; thu nhiệt |
| hot-bloodedtính từ | tính từ | Dễ dàng tức giận hoặc phấn khích |
| full-bloodedtính từ | tính từ | Có nguồn gốc thuần chủng |
| blue-bloodedtính từ | tính từ | Thuộc dòng dõi quý phái |
| red-bloodedtính từ | tính từ | Có một sức sống và tinh thần khỏe mạnh |
| half-bloodedtính từ | tính từ | Chỉ có một cha mẹ chung |
| fish-bloodedtính từ | tính từ | Nhẫn tâm; máu lạnh; không ăn năn |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Có tính khí
- không so sánh (not comparable)Có tính khí, có bản tínhHaving a certain kind of temperament or disposition.
Họ từ (word family)
cùng gốc bloodedVí dụ
- Blackburn's Gamst , .Tình hình của Blackburn không khá hơn khi Morten Gamst Pedersen và Gael Givet va chạm nhau tranh bóng, cả hai cầu thủ đều bị chảy máu và choáng váng nhưng không bị thương gì khác.
- , .Tôi sẽ để một tân binh đi sau mình với vũ khí đã lên đạn khi cậu ấy đã dạn dày trận mạc, trước đó cậu ấy đi ở phía trước để tôi có thể thấy hướng súng chĩa đi đâu.
- .Loài chim là động vật máu nóng.