Dịch

blooded

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sổi nổi; nhiệt huyếttính từkhông so sánh (not comparable)bloody, bleeding.
  2. Dạn dày trận mạc, có kinh nghiệm chiến đấutính từkhông so sánh (not comparable)Experienced (especially in warfare).
  3. Có tính chất máu, thuộc hệ tuần hoàntính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain physiological characteristic, particularly in relation to blood or the circulatory system.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của bloodđộng từsimple past and past participle of blood

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuần chủng

Cụm từ (phrase)

cold-bloodedtính từCó nhiệt độ cơ thể không được kiểm soát; sinh nhiệt
warm-bloodedtính từDuy trì nhiệt độ cơ thể tương đối ổn định và ấm áp, bất kể nhiệt độ môi trường; thu nhiệt
hot-bloodedtính từDễ dàng tức giận hoặc phấn khích
full-bloodedtính từCó nguồn gốc thuần chủng
blue-bloodedtính từThuộc dòng dõi quý phái
red-bloodedtính từCó một sức sống và tinh thần khỏe mạnh
half-bloodedtính từChỉ có một cha mẹ chung
fish-bloodedtính từNhẫn tâm; máu lạnh; không ăn năn

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Có tính khí
  1. không so sánh (not comparable)Có tính khí, có bản tínhHaving a certain kind of temperament or disposition.

Nguồn gốc (etymology)

blood-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạibloded

Ví dụ

  • Blackburn's Gamst , .Tình hình của Blackburn không khá hơn khi Morten Gamst Pedersen và Gael Givet va chạm nhau tranh bóng, cả hai cầu thủ đều bị chảy máu và choáng váng nhưng không bị thương gì khác.
  • , .Tôi sẽ để một tân binh đi sau mình với vũ khí đã lên đạn khi cậu ấy đã dạn dày trận mạc, trước đó cậu ấy đi ở phía trước để tôi có thể thấy hướng súng chĩa đi đâu.
  • .Loài chim là động vật máu nóng.

AI