Dịch

blind tiger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lời nói dễ nghedanh từA speakeasy.
  2. Cơ sở kinh doanh ma túy nơi diễn ra hoạt động mua bán trái phép các loại thuốc gây saydanh từA drug joint where the illegal sale of intoxicant drugs takes place.
  3. Dùng khác ngoài dạng lóng, xem mù, hổdanh từUsed other than in slang form, see blind, tiger
  4. Quân cờ có thể di chuyển một bước theo bất kỳ hướng nào ngoại trừ hướng về phía trước, được sử dụng trong các biến thể chu shogi và shogi lớn hơndanh từA piece that can move one step in any direction except forward, used in chu shogi and larger shogi variants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blind tigerDạng gốc (base form)
  2. blind tigersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Nhật盲虎mōko

AI