Nghĩa chính
- Con hổ mù hoặc say sưadanh từA blind tiger or speakeasy.
- Sĩ quan cảnh sát đã được hối lộ để bỏ qua các hoạt động bất hợp phápdanh từA police officer who has been bribed to ignore illegal activities.
- Địa chỉ Web trên Deep Web nằm trên miền công cộng nhưng hệ thống không hiển thịdanh từA Web address on the Deep Web that piggybacks on a public domain but is not visible to the system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blind pigDạng gốc (base form)
- blind pigsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| even a blind pig can find an acorn once in a whilecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với even a blind squirrel can find a nut once in a while |
| blind piggerdanh từ | danh từ | Người điều khiển một con lợn mù hoặc speakeasy |
Ví dụ
- , . .
- , .