Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blanchability
danh từ
(noun)
/ˌ
b
l
æ
n
ʃ
ə
ˈ
b
ɪ
l
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng có thể chần được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being blanchable.
Nguồn gốc
(etymology)
blanchable
+
-ity
Ví dụ
These
germplasm
lines
are
unacceptable
commercially
due
to
their
late
maturity
and
poor
blanchability
.
To
determine
the
blanchability
of
genotypes
a
laboratory
type
blancher
,
based
on
the
model
developed
by
Wright
and
Mozingo
(1975),
was
fabricated
at
ICRISAT
Center
(
Singh
et
al
.
1996).
AI
1
Tình trạng có thể chần được
1
Tình trạng có thể chần được
1
Tình trạng có thể chần được