Nghĩa chính
- Vết nhơ, vết đendanh từSomething that negatively affects someone's reputation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- black markDạng gốc (base form)
- black marksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black marketdanh từ | danh từ | Chợ đen |
| black marketeerdanh từ | danh từ | Ai đó bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen |
| black marketeeringdanh từ | danh từ | Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen |
Ví dụ
- " ," , 2006, 17 .
- .