Dịch

black box

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblæk ˈbɒks/US/ˈblæk ˈbɑks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hộp đendanh từA flight recorder; the brightly colored cockpit voice recorders and flight data recorders in an aircraft designed to aid in determining the cause of an accident.
  2. Các thiết bị tương tự trên phương tiện cơ giới, chẳng hạn như máy ghi sự kiện đường sắt và máy ghi hành trình tàudanh từAny similar device on motor vehicles, such as rail event recorders and ship trip recorders.
  3. Cấu trúc hoặc thiết bị lý thuyết có các đặc tính đầu vào và đầu ra đã biết nhưng phương pháp hoạt động chưa biếtdanh từA theoretical construct or device with known input and output characteristics but unknown method of operation.
  4. Tập trung vào đầu vào và đầu ra mà không phải lo lắng về sự phức tạp bên trongđộng từngoại động từ (transitive)To focus on the inputs and outputs without worrying about the internal complexity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black boxNguyên thể (infinitive)
  2. black boxesSố nhiều (plural)
  3. black boxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. black boxingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black box warningdanh từCảnh báo có viền đen bao quanh, dán trên một loại thuốc theo toa để cho biết rằng nó có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng hoặc đe dọa đến tính mạng
black box insurancedanh từHình thức bảo hiểm xe cơ giới dựa trên viễn thông, trong đó người được bảo hiểm được lắp "hộp đen" trong xe để theo dõi hành vi lái xe và người được bảo hiểm có thể được giảm giá khi lái xe một cách an toàn nhất quán

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thiết bị được sử dụng để ngăn chặn việc bên gọi bị tính phí cho cuộc gọi đã thực hiện
  1. A device used in phreaking that prevents the calling party from being billed for the call placed.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • pilothouse's airliner's
  • .

AI