Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bizonal
tính từ
(adjective)
UK
/
b
aɪ
ˈ
z
əʊ
n
ə
l
/
US
/
b
aɪ
ˈ
z
oʊ
n
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having or involving two zones.
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
zonal
Ví dụ
Bizonal
currency
was
used
in
occupied
Germany
after
World
War
II
AI
1
Tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động
1
Tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động
1
Tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động