Dịch

bitheism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng thuyết nhị nguyên công nhận hai vị thần không xung đột hay đối lập (như thiện và ác) mà ở hai hình thức hoặc trạng thái độc quyền (như nam và nữ)danh từkhông đếm được (uncountable)A form of dualism that recognizes two deities which are not in conflict or opposition (as good vs evil) but rather are in two exclusive forms or states (like male and female).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI