Dịch

bismuth

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bitmut, bismutdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Bi) with an atomic number of 83: a brittle silvery-white metal.
  2. Nguyên tử bitmutdanh từA single atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bismuthDạng gốc (base form)
  2. bismuthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bismuth pentoxidedanh từHợp chất oxit của bismuth có công thức hóa học Bi₂O₅
bismuth subsalicylatedanh từThuốc kháng axit C₇H₅BiO₄ (nhãn hiệu Pepto-Bismol) dùng đường uống để giảm tiêu chảy, buồn nôn và khó tiêu
bismuth strontium calcium copper oxidedanh từChất siêu dẫn nhiệt độ cao
eka-bismuthdanh từmoscoviumchưa dịch
pink bismuthdanh từbismuth subsalicylatechưa dịch
bismuth chlorideChưa có nghĩa
bismuth citrateChưa có nghĩa
bismuth trisulphideChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcWismut
  2. từ tiếng Thượng Đức cổwiz

Ví dụ

  • , .Nguyên tố Atatin lần đầu tiên được tạo ra tại Berkeley bằng cách bắn phá bitmut bằng các hạt an-pha, tạo ra atatin và giải phóng hai neutron.

AI