Nghĩa chính
- Bitmut, bismutdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Bi) with an atomic number of 83: a brittle silvery-white metal.
- Nguyên tử bitmutdanh từA single atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bismuthDạng gốc (base form)
- bismuthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bismuth pentoxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của bismuth có công thức hóa học Bi₂O₅ |
| bismuth subsalicylatedanh từ | danh từ | Thuốc kháng axit C₇H₅BiO₄ (nhãn hiệu Pepto-Bismol) dùng đường uống để giảm tiêu chảy, buồn nôn và khó tiêu |
| bismuth strontium calcium copper oxidedanh từ | danh từ | Chất siêu dẫn nhiệt độ cao |
| eka-bismuthdanh từ | danh từ | moscoviumchưa dịch |
| pink bismuthdanh từ | danh từ | bismuth subsalicylatechưa dịch |
| bismuth chloride | Chưa có nghĩa | |
| bismuth citrate | Chưa có nghĩa | |
| bismuth trisulphide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bismuth- bismuthalXem bismuthtính từ
- bismuthicCủa, hoặc chứa bismuth ở hóa trị cao hơntính từ
- bismuthylCác tartrat ở dạng gốc hóa trị một, trong đó chỉ một nguyên tử hydro có thể thay thế được thay thế bằng bazơ, làm cho nó có lượng axit gấp đôi chứa trong muối thông thườngdanh từ
- bismuthanebismuth hydride, BiH₃chưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcWismut
- từ tiếng Thượng Đức cổwiz
Ví dụ
- , .Nguyên tố Atatin lần đầu tiên được tạo ra tại Berkeley bằng cách bắn phá bitmut bằng các hạt an-pha, tạo ra atatin và giải phóng hai neutron.