Dịch

bird of passage

danh từ (noun)
UK/ˌbɜːd əv ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˌbɝd əv ˈpæsɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loài chim di cư, đặc biệt là chim di cư qua đường (“một loài chim dừng lại ở đâu đó trong một thời gian ngắn trong chuyến di cư theo mùa”)danh từA migratory bird, especially a passage migrant (“a bird that stops somewhere for a short time during a seasonal migration”).
  2. Ai đó đi ngang qua một nơi và chỉ ở lại trong một thời gian ngắn; một người lưu độngdanh từSomeone passing through a place and only staying for a short time; an itinerant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bird of passageDạng gốc (base form)
  2. birds of passageSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháp trung đạioiseau de passage

Ví dụ

  • , , , , , ; […]

AI