biracial
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đại điện hoặc gồm hai chủng tộc (đặc biệt là trắng và đen)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to two races.
- Người lai hai chủng tộcdanh từA person belonging to two races.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biracialDạng gốc (base form)
- biracialsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc biracialVí dụ
- Black-white black-white .Những người hai chủng tộc da đen-da trắng theo đạo Baptist có thể có xu hướng xác định mình là người da đen đơn lẻ hơn những người da đen-da trắng không theo tôn giáo vì họ nhận thấy sự gắn bó về mặt cảm xúc mạnh mẽ hơn về mặt chủng tộc với người Mỹ gốc Phi.
- Mennad .Bản thân Mennad cũng là người lai hai chủng tộc.
- Mennad .Mennad thích các cô gái lai hai chủng tộc.