Dịch

bimetallic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc sử dụng vàng và bạc để tạo ra tiền tệ hợp pháptính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the use of gold and silver to create legal currency.
  2. Tổng quát hơn, bao gồm hai kim loạitính từkhông so sánh (not comparable)More generally, consisting of two metals.
  3. Bất cứ thứ gì (đặc biệt là hạt nano) bao gồm hai kim loạidanh từAnything (especially a nanoparticle) composed of two metals

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bimetallicDạng gốc (base form)
  2. bimetallicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bimetallic stripdanh từDải mỏng được làm từ một miếng sandwich gồm hai kim loại khác nhau, các kim loại này có tốc độ giãn nở khác nhau theo nhiệt độ, do đó nhiệt độ tăng làm cho dải bị uốn cong một chiều và sự giãn nở giảm khiến nó uốn cong theo chiều kia; được sử dụng trong các thiết bị khác nhau như máy điều nhiệt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI