Dịch

bimetal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gồm hai kim loạitính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two metals.
  2. Lưỡng kimdanh từAn object consisting of two metals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bimetalDạng gốc (base form)
  2. bimetalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bimetal stripdanh từBộ ngắt mạch hoặc bộ điều chỉnh nhiệt bao gồm hai kim loại hợp nhất với nhau
bimetallic stripdanh từDải mỏng được làm từ một miếng sandwich gồm hai kim loại khác nhau, các kim loại này có tốc độ giãn nở khác nhau theo nhiệt độ, do đó nhiệt độ tăng làm cho dải bị uốn cong một chiều và sự giãn nở giảm khiến nó uốn cong theo chiều kia; được sử dụng trong các thiết bị khác nhau như máy điều nhiệt

Ví dụ

  • , , [ ZVI; ZVI, −0.44 ; ,−0.257 ; , 0.915 ; , 1.188 ; Arning […]
  • : '. , .

AI