Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bilobed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai thùy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two lobes.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Có hai thùy
bilobate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bilobulado
Hai thùy
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
lobed
Ví dụ
Larvae
and
nymphs
with
stubby
bilobed
large-clawed
legs
are
cytophagous
on
epithelial
cells
beneath
the
lids
.
AI
1
Có hai thùy
1
Có hai thùy
1
Có hai thùy