Dịch

billet

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Thư ngắn, thư taydanh từA short informal letter.
  2. Lệnh đóng quândanh từA written order to quarter soldiers.
  3. Phiếu rút thămdanh từA sealed ticket for a draw or lottery.
  4. Cho đóng quân, bố trí chỗ ởđộng từngoại động từ (transitive)To lodge soldiers, or guests, usually by order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billetNguyên thể (infinitive)
  2. billetsSố nhiều (plural)
  3. billetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. billettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. billettingPhân từ I (present participle)
  6. billetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

billet-douxdanh từThư tình
billet bargedanh từChiếc mô tô cỡ lớn với nhiều sửa đổi về mặt thẩm mỹ mạ crôm (hoặc tương tự)
billet readingdanh từTrò ảo thuật hoặc một hình thức thấu thị trong đó người biểu diễn đọc một thông điệp được dán kín bên trong một phong bì
every bullet has its billetcụm từPhát đạn nào trúng đâu là do có số cả
go into billetscụm từ(Quân sự) Trú quán ở nhà dân

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Nơi đóng quân
  1. Nơi đóng quân, doanh trạiA place where a soldier is assigned to lodge.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibylet
  2. từ tiếng Latinhbulla“document”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạibillette“schedule”
  2. từ tiếng Latinh trung đạibulla
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibillet
  2. từ tiếng Pháp cổbillette
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bilia

Ví dụ

  • , , Sophia's […]Tuy nhiên, khi sự tỉnh táo quay trở lại, anh nhận ra rõ ràng rằng trường hợp của mình không hề được cải thiện hay thay đổi bởi bức thư ngắn của Sophia[...]
  • .Được bố trí ở trong một dinh thự cổ kính như vậy.
  • bộ đội được ăn ở nhà dân

AI