Dịch

bilboquet

danh từ (noun)
US/ˌbɪl.bəˈkɛt/

Nghĩa chính

  1. Đồ chơi truyền thống dành cho trẻ em bao gồm một chiếc cốc gỗ có tay cầm và một quả bóng được buộc vào cốc bằng một sợi dâydanh từđếm được (countable)A traditional children's toy consisting of a wooden cup with a handle, and a ball attached to the cup by a string.
  2. Trò chơi trong đó người chơi cố gắng bắt quả bóng trong cốc của một món đồ chơi như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The game in which the player attempts to catch the ball in the cup of such a toy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bilboquetDạng gốc (base form)
  2. bilboquetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbilboquet

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI