Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Song phươngtính từHaving two sides.
- Có tính ràng buộc hai bêntính từBinding on both of the two parties involved.
- Đối xứng hai bêntính từHaving bilateral symmetry.
- Cuộc gặp song phương, cuộc hội đàm hai bêndanh từA meeting between two people or groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bilateralDạng gốc (base form)
- bilateralsSố nhiều (plural)
- more bilateralSo sánh hơn (comparative)
- most bilateralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bilateral agreement | Thỏa thuận song phương | |
| bilateral meeting | Cuộc họp song phương | |
| bilateral relationship | Mối quan hệ song phương | |
| bilateral symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng hai bên |
| bilateral talks | Đàm phán song phương | |
| bilateral trade | Thương mại song phương | |
| bilateral pneumoniadanh từ | danh từ | Viêm phổi ảnh hưởng đến cả hai phổi; viêm phổi kép |
| bilateral descentdanh từ | danh từ | Nguồn gốc bắt nguồn từ tất cả các hậu duệ sinh học, bất kể giới tính và bên gia đình |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Song phương
- Involving both sides equally.
Họ từ (word family)
cùng gốc bilateralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Algeria và Morocco có mối quan hệ song phương căng thẳng.
- .Algeria và Nga đang tăng cường thương mại song phương.
- .Các bác sĩ thông báo chẩn đoán viêm phổi song phương giai đoạn tiến triển.