Dịch

bilateral

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Song phươngtính từHaving two sides.
  2. Có tính ràng buộc hai bêntính từBinding on both of the two parties involved.
  3. Đối xứng hai bêntính từHaving bilateral symmetry.
  4. Cuộc gặp song phương, cuộc hội đàm hai bêndanh từA meeting between two people or groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bilateralDạng gốc (base form)
  2. bilateralsSố nhiều (plural)
  3. more bilateralSo sánh hơn (comparative)
  4. most bilateralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bilateral agreementThỏa thuận song phương
bilateral meetingCuộc họp song phương
bilateral relationshipMối quan hệ song phương
bilateral symmetrydanh từĐối xứng hai bên
bilateral talksĐàm phán song phương
bilateral tradeThương mại song phương
bilateral pneumoniadanh từViêm phổi ảnh hưởng đến cả hai phổi; viêm phổi kép
bilateral descentdanh từNguồn gốc bắt nguồn từ tất cả các hậu duệ sinh học, bất kể giới tính và bên gia đình

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Song phương
  1. Involving both sides equally.

Ví dụ

  • .Algeria và Morocco có mối quan hệ song phương căng thẳng.
  • .Algeria và Nga đang tăng cường thương mại song phương.
  • .Các bác sĩ thông báo chẩn đoán viêm phổi song phương giai đoạn tiến triển.

AI