bilateral
B2tính từ (adjective)
/bilateˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Hai bên, song phươngtính từbilateral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bilateralDạng gốc (base form)
- bilateralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acuerdo bilateral | Hiệp định song phương | |
| trato bilateral | Đối xử song phương | |
| cooperación bilateral | Hợp tác song phương | |
| negociación bilateral | Chưa có nghĩa | |
| relación bilateral | Chưa có nghĩa | |
| solución bilateral | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.
- .Động vật có khớp là những sinh vật có đối xứng song phương.
Họ từ (word family)
cùng gốc bilateralNgôn ngữ khác
Tiếng Anh