bilaterality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện là song phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being bilateral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bilateralityDạng gốc (base form)
- bilateralitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bilateralityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha