bigg
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xây dựngđộng từngoại động từ (transitive)To build.
- Lúa mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of barley.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biggest loser | Kẻ thất bại lớn nhất |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiggen
- từ tiếng Bắc Âu cổbyggja
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc biggVí dụ
- "' [...]""Xây một bức tường đá khô [.]"
- Chợ Bigg ở Newcastle
- , , , .Và khi nàng chạy, và khi nàng khóc, Trong nắng ấm và giá lạnh, Cho đến khi họ đến lâu đài xinh đẹp Được dựng nên bằng vàng.