Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
big old
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈɔ
l
d
/
US
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
oʊ
l
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng; thực sự lớn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Emphatically or impressively big; really big.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
big-ass
honkin'
big honkin'
Trái nghĩa
li'l old
li'l' old
lil old
little old
Ví dụ
He
bought
a
big
old
house
in
Algeria
.
He
owns
a
big
old
house
in
Kabylie
.
I'm
going
to
lay
you
down
in
the
green
grass
underneath
that
big
old
oak
tree
and
then
carve
our
initials
into
its
trunk
.
Xem thêm 1 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hell of a
heckuva
heck of a
AI
1
Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng
1
Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng
1
Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng