Nghĩa chính
- Xảy ra hai lần một năm; nửa năm một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring twice a year; semiannual.
- Xảy ra hai năm một lần; hai nămtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once every two years; biennial.
- Một cái gì đó xảy ra hai lần mỗi nămdanh từSomething occurring twice each year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biannualDạng gốc (base form)
- biannualsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , […]
- ( 1986 , two-year ) […].
- 1970 1977 1978.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc biannualNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- annualdễ nhầmCó nghĩa là diễn ra hai lần một năm, khác với biennial là hai năm một lần.