Nghĩa chính
- Thống đốc (thời Ottoman)danh từA governor of a province or district in the Turkish (e.g. Ottoman) dominions.
- Tước hiệu quý tộcdanh từin various other places, a prince or nobleman
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beyDạng gốc (base form)
- beysSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thổ Ottomanبكbey“gentleman, chief”
- từ Old Anatolian Turkishبكbeg“ruler”
- từ tiếng Turk nguyên thủy*bēg“lord”
Ví dụ
- , , .Cô được góa phụ của một Bey hộ tống, người có con trai từng học Oxford cùng anh, và điều này cho anh cái cớ để trao đổi vài lời với cô, rồi được giới thiệu với Công chúa.
- Ahmet anh ấy giới thiệu tôi với Ahmet Bey
Họ từ (word family)
cùng gốc beyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha