Nghĩa chính
- Sự thay đổi âm thanh trong đó [b] (âm thanh hai môi hữu thanh) chuyển thành [v] (âm thanh môi răng hữu thanh)danh từkhông đếm được (uncountable)A sound change in which [b] (the voiced bilabial plosive) shifts to [v] (the voiced labiodental fricative).
- Rối loạn ngôn ngữ liên quan đến việc sử dụng quá nhiều âm [b] hoặc chuyển đổi các âm thanh khác thành âm thanh đódanh từkhông đếm được (uncountable)A speech disorder involving excessive use of the [b] sound, or conversion of other sounds into it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betacismDạng gốc (base form)
- betacismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , , , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha