Dịch

beseek

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cầu xin; van nàiđộng từngoại động từ (transitive)To beseech; entreat.

Nguồn gốc (etymology)

be-seek

  1. từ tiếng Anh trung đạibeseken

Cùng gốc (doublet)beseech

AI