besee
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhìn vào; nhìn thấy; tâm trí; về; ân huệđộng từngoại động từ (transitive)To look at; see; mind; regard; favour.
- Nhìn vào; xem để; tham dự; chăm sóc cho; chăm sóc; cung cấp cho; đối xử; sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To look to; see to; attend to; care for; take care of; provide for; treat; arrange.
- Nhìn về chính mình; nhìn vào chính mìnhđộng từphản thân (reflexive)To look about oneself; look to oneself.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-beseentính từ | tính từ | Có hoặc trình bày một ngoại hình đẹp |