Dịch

besee

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhìn vào; nhìn thấy; tâm trí; về; ân huệđộng từngoại động từ (transitive)To look at; see; mind; regard; favour.
  2. Nhìn vào; xem để; tham dự; chăm sóc cho; chăm sóc; cung cấp cho; đối xử; sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To look to; see to; attend to; care for; take care of; provide for; treat; arrange.
  3. Nhìn về chính mình; nhìn vào chính mìnhđộng từphản thân (reflexive)To look about oneself; look to oneself.

Cụm từ (phrase)

well-beseentính từCó hoặc trình bày một ngoại hình đẹp

Nguồn gốc (etymology)

be-see

  1. từ tiếng Anh trung đạibeseen
  2. từ tiếng Anh cổbesēon“to see, look, look around, behold, observe, look after, go to see, visit, provide for”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bisehwan

AI