Dịch

berlin

C2danh từ (noun)
UK/bəˈlɪn/US[bɚˈlɪn]nguồn

Nghĩa chính

  1. Xe ngựa berlin, xe berlindanh từA four-wheeled carriage with a separate sheltered seat behind the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. berlinDạng gốc (base form)
  2. berlinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

berlin carriageXe ngựa berlin
Berlin Walldanh từ, danh từ riêngBức tường Berlin
West Berlindanh từ riêngTây Bá Linh, Tây Béc-lin
New Berlindanh từ riêngNgôi làng và thị trấn ở Quận Sangamon, Illinois
East Berlindanh từ riêngKhu vực Berlin của Liên Xô từ năm 1949 đến năm 1990
Berlin bluedanh từĐồng nghĩa với Prussian blue
Berlin irondanh từLoại gang rất dễ nóng chảy, từ đó các hình tượng và các sản phẩm tinh xảo khác được chế tạo. Chúng thường được nhuộm màu hoặc sơn giả đồng
Berlin shopdanh từCửa hàng bán đồ thêu len và nguyên liệu cho những tác phẩm đó

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , . , .Hôm nọ tôi đi ngang qua cô ấy trên cỗ xe berlin của anh ta, và vừa kịp thoáng nhìn thấy những nét mặt rất xinh đẹp với vẻ trầm buồn đầy lôi cuốn. Tôi tin cô ấy là vợ anh ta, vì tôi luôn tin vào những điều tốt đẹp nhất.
  • .Berlin cực kỳ thú vị.
  • .Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.

AI