Dịch

Berlin iron

danh từ (noun)
UK/bəˈlɪn ˈaɪ.ən/US/bɚˈlɪn ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa chính

  1. Loại gang rất dễ nóng chảy, từ đó các hình tượng và các sản phẩm tinh xảo khác được chế tạo. Chúng thường được nhuộm màu hoặc sơn giả đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A very fusible variety of cast iron, from which figures and other delicate articles are manufactured. These are often stained or lacquered in imitation of bronze.

AI