Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hạt ở Anhdanh từ riêngAn inland county of England, bounded by Oxfordshire, Buckinghamshire, Hampshire, Surrey, Greater London and Wiltshire.
- Cộng đồng ở Connecticut, Mỹdanh từ riêngA community in Sandy Hook, Newtown, Fairfield County, Connecticut.
- Thị trấn ở New York, Mỹdanh từ riêngA town in Tioga County, New York.
- Giống lợn Berkshiredanh từA breed of pig from Berkshire county.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BerkshireDạng gốc (base form)
- BerkshiresSố nhiều (plural)
- BerksViết tắt (abbreviation)
- Brks. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| berkshire pig | Lợn Berkshire | |
| berkshire pork | Thịt lợn Berkshire | |
| Berkshire Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Penrith, New South Wales, Úc |
| West Berkshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan thống nhất của Berkshire, Anh, có trụ sở chính tại Newbury. Nó được đổi tên từ Quận Newbury vào tháng 4 năm 1998 |
| Berkshire Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ, với quận lỵ truyền thống ở Pittsfield. Nó không có chính quyền quận |
| Berkshire Hathawaydanh từ riêng | danh từ riêng | Một tập đoàn Mỹ |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Xã ở Ohio
- Xã ở Ohio, MỹAn unincorporated community and township in Delaware County, Ohio.
Họ từ (word family)
cùng gốc BerkshireNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , £65 .Nhật ký hội nghị của tôi rời rạc bất thường, vì tôi đã tằn tiện đi lại từ Berkshire thay vì trả 65 bảng một đêm cho một phòng đơn.
- , , '20' , …Erie, một tuyến đường sắt luôn thú vị để theo dõi, đã tự củng cố vào cuối những năm 1920 với đội tàu Berkshire lớn nhất cả nước, và những cỗ máy này dễ dàng duy trì tuyến đường cho đến thời kỳ diesel hóa…