Dịch

benedict

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm món trứng benedictđộng từTo poach and serve on an English muffin with ham or bacon and hollandaise sauce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. benedictNguyên thể (infinitive)
  2. benedictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. benedictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. benedictingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

eggs Benedictdanh từMón ăn bao gồm những lát bánh nướng xốp kiểu Anh với trứng luộc, giăm bông hoặc thịt xông khói và sốt hollandaise
steak Benedictdanh từBiến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng một miếng bít tết nhỏ và đôi khi thay thế sốt hollandaise bằng sốt béarnaise
Benedict Arnolddanh từKẻ phản bội
Benedict Collegedanh từ riêngCao đẳng Corpus Christi, Cambridge
Benedict's testdanh từXét nghiệm sử dụng thuốc thử Benedict, thường phát hiện sự hiện diện của các nhóm aldehyd, alpha-hydroxy-keton và hemiaxetal
Benedict's reagentdanh từ riêngDung dịch đệm đồng sunfat chuyển từ màu xanh sang màu đỏ khi có đường khử
Benedict's solutiondanh từ riêngDung dịch natri citrat, natri cacbonat và đồng sunfat có màu thay đổi từ xanh sang vàng hoặc đỏ khi có mặt các loại đường khử như glucose
benedictine abbeyTu viện dòng Biển Đức

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chúc phúc
  1. Chúc phúc, ban phướcto bless.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhbenedictus

Cùng gốc (doublet)bennet

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , omelets.Tôi có thể khuấy, chần, làm món benedict với chúng, và biến chúng thành món trứng cuộn.
  • .Kết quả của hành động này là ông đã được triều đình Mughal ban phước nhiều hơn.
  • -- , Đi sâu vào đất liền chừng một phần tư dặm, chúng tôi bắt gặp bầy hải cẩu trẻ độc thân—những con đực trẻ trung mượt mà, sống trọn nỗi cô đơn của thời trai trẻ và tích lũy sức mạnh chờ ngày chiến đấu để gia nhập hàng ngũ những kẻ có đôi có lứa.

AI