Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm món trứng benedictđộng từTo poach and serve on an English muffin with ham or bacon and hollandaise sauce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benedictNguyên thể (infinitive)
- benedictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- benedictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- benedictingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eggs Benedictdanh từ | danh từ | Món ăn bao gồm những lát bánh nướng xốp kiểu Anh với trứng luộc, giăm bông hoặc thịt xông khói và sốt hollandaise |
| steak Benedictdanh từ | danh từ | Biến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng một miếng bít tết nhỏ và đôi khi thay thế sốt hollandaise bằng sốt béarnaise |
| Benedict Arnolddanh từ | danh từ | Kẻ phản bội |
| Benedict Collegedanh từ riêng | danh từ riêng | Cao đẳng Corpus Christi, Cambridge |
| Benedict's testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm sử dụng thuốc thử Benedict, thường phát hiện sự hiện diện của các nhóm aldehyd, alpha-hydroxy-keton và hemiaxetal |
| Benedict's reagentdanh từ riêng | danh từ riêng | Dung dịch đệm đồng sunfat chuyển từ màu xanh sang màu đỏ khi có đường khử |
| Benedict's solutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Dung dịch natri citrat, natri cacbonat và đồng sunfat có màu thay đổi từ xanh sang vàng hoặc đỏ khi có mặt các loại đường khử như glucose |
| benedictine abbey | Tu viện dòng Biển Đức |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chúc phúc
- Chúc phúc, ban phướcto bless.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc benedict- benedictionLời cầu xin ngắn gọn để được giúp đỡ, ban phước và hướng dẫn từ Chúa, được nói thay mặt cho một hoặc nhiều người khác (đôi khi ở cuối buổi thờ phượng tại nhà thờ)danh từ
- benedictiveCủa, liên quan đến, hoặc là một phước lành hoặc phước lànhtính từ, danh từ
- benedictoryCủa, liên quan đến, hoặc dưới hình thức một lời chúc phúctính từ
- benedictionalMột cuốn sách chúc phúcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhbenedictus
Cùng gốc (doublet)bennet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , omelets.Tôi có thể khuấy, chần, làm món benedict với chúng, và biến chúng thành món trứng cuộn.
- .Kết quả của hành động này là ông đã được triều đình Mughal ban phước nhiều hơn.
- -- , Đi sâu vào đất liền chừng một phần tư dặm, chúng tôi bắt gặp bầy hải cẩu trẻ độc thân—những con đực trẻ trung mượt mà, sống trọn nỗi cô đơn của thời trai trẻ và tích lũy sức mạnh chờ ngày chiến đấu để gia nhập hàng ngũ những kẻ có đôi có lứa.