Dịch

bemean

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho có ý nghĩa hoặc cơ sở, hạ thấpđộng từTo make mean or base, demean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bemeanNguyên thể (infinitive)
  2. bemeansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bemeanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bemeant (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bemeaningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có nghĩa là
  1. ngoại động từ (transitive)Có nghĩa là; biểu thị; thông báoTo mean; signify; inform.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

be-mean“to signify”

  1. từ tiếng Anh trung đạibemenen
động từ

be-mean“base, lowly”

  1. từ tiếng Anh trung đạimene

Ví dụ

  • , , , .

AI