bellman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ kêu la trong thị trấndanh từA town crier.
- Người trực tầng hoặc người trực tầngdanh từA bellhop or bellboy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bellmanDạng gốc (base form)
- bellmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bellman equationdanh từ | danh từ | Điều kiện cần để đạt được sự tối ưu trong quy hoạch động |
| Bellman-Ford algorithmdanh từ | danh từ | Thuật toán tính toán các đường đi ngắn nhất một nguồn trong một sơ đồ có trọng số, có khả năng (không giống như thuật toán Dijkstra nhanh hơn) xử lý các đồ thị có trọng số cạnh âm |
| Hamilton-Jacobi-Bellman equationdanh từ | danh từ | Phương trình vi phân từng phần phi tuyến cung cấp các điều kiện cần và đủ để đạt được sự tối ưu của điều khiển đối với hàm tổn thất |
Họ từ (word family)
cùng gốc bellmanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .