Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bellmanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc địa vị của người gác chuông hoặc người rao hàng trong thị trấn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role or status of bellman, or town crier.
Ví dụ
Dougal
was
elected
unanimously
,
and
the
traditional
fame
of
his
bellmanship
leaves
no
doubt
that
he
discharged
the
duties
of
the
office
to
the
satisfaction
of
the
magistrates
[…]
AI
1
Vai trò hoặc địa vị của người gác chuông hoặc người rao hàng trong thị trấn
1
Vai trò hoặc địa vị của người gác chuông hoặc người rao hàng trong thị trấn
1
Vai trò hoặc địa vị của người gác chuông hoặc người rao hàng trong thị trấn