Dịch

bellmanship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vai trò hoặc địa vị của người gác chuông hoặc người rao hàng trong thị trấndanh từkhông đếm được (uncountable)The role or status of bellman, or town crier.

Ví dụ

  • , […]

AI