Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bell captain
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ɛ
l
ˈ
k
æ
p
.
t
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Câu lạc bộ
danh từ
A supervisor of bellhops in a hotel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bell captain
Dạng gốc
(base form)
bell captain
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
returned
to
his
hotel
that
afternoon
. . .
but
he
received
an
electric
shock
as
he
approached
the
desk
,
for
the
bell
captain
addressed
him
,
saying
:
"
Mr
.
Haviland
wishes
to
see
you
at
once
,
in
his
office
.
"
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
俱乐部
jù lè bù
Câu lạc bộ
Tiếng Tây Ban Nha
club
Câu lạc bộ
clava
Câu lạc bộ (vũ khí)
tréboles
Câu lạc bộ (bộ bài, ♣)
AI
1
Câu lạc bộ
1
Câu lạc bộ
1
Câu lạc bộ