Nghĩa chính
- Người Bỉdanh từA person from Belgium or of Belgian descent.
- (thuộc) Bỉtính từOf, from, or pertaining to Belgium or the Belgian people.
- Tiếng Bỉ cổdanh từ riêngA hypothetical extinct Indo-European language, supposed to have been spoken distinct from Celtic in late prehistory, in certain parts of what has become known as Gaul.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BelgianDạng gốc (base form)
- BelgiansSố nhiều (plural)
- more BelgianSo sánh hơn (comparative)
- most BelgianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belgian beer | Bia Bỉ | |
| belgian chocolatedanh từ | danh từ | Sô-cô-la Bỉ |
| belgian waffledanh từ | danh từ | Bánh quế Bỉ |
| Belgian Congodanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Bỉ ở Trung Phi, tồn tại từ năm 1908 đến năm 1960, khi trở thành Cộng hòa Dân chủ Congo hiện đại |
| Belgian Gatedanh từ | danh từ | Hàng rào thép nặng, thường được gắn trên các con lăn bê tông, được sử dụng làm chướng ngại vật chống tăng di động trong Thế chiến thứ hai |
| Belgian Bluedanh từ | danh từ | Giống bò lấy thịt từ Bỉ, thường có lông lốm đốm màu xanh xám |
| Belgian haredanh từ | danh từ | Giống thỏ nhà đẹp mắt (không phải thỏ thật) đã được lai tạo chọn lọc để giống thỏ rừng, với thân hình mảnh khảnh và đôi chân dài khỏe mạnh |
| Belgian francdanh từ | danh từ | Đồng tiền cũ của Bỉ, hiện được thay thế bằng đồng euro |
Họ từ (word family)
cùng gốc BelgianNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn gái tôi là người Bỉ.
- .Bạn tôi là người Bỉ.
- .Emma là công dân Bỉ.