Nghĩa chính
- Bendanh từA measure of relative power, defined as log₁₀(P ₁/P ₂), where P₁ and P₂ are the measured and reference power respectively.
- Dạng khác của baeldanh từAlternative form of bael.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belDạng gốc (base form)
- belsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bel-tiền tố | tiền tố | Tiền tố tương đương với grand- |
| Bel-Airdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Makati, Metro Manila, Philippines |
| Bel Airdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Los Angeles, California, Hoa Kỳ. Cũng đánh vần là Bel-Air |
| Bel & Dr.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Bel and the Dragon |
| Bel and the Dragondanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách kinh thánh, ngụy thư của Kinh thánh |
| Bel Paesedanh từ | danh từ | Loại phô mai Ý mềm, dịu nhẹ, có vị kem, được tạo hình thành những chiếc đĩa nhỏ và được làm từ sữa bò, có nguồn gốc từ vùng Lombardy |
| Bel Abbès | Đồng nghĩa với Sidi Bel Abbès | |
| bel cantodanh từ | danh từ | Phong cách hát tao nhã đặc trưng bởi giai điệu đẹp và kỹ thuật dễ dàng |
Họ từ (word family)
cùng gốc bel- bellsTiếng chuông tàudanh từ, động từB2
- gigabelĐơn vị đo âm thanh cực lớn, bằng tỷ số công suất 10 trên công suất một tỷ (thang ngắn). Không được sử dụng nghiêm túc, vì đây là tỷ lệ lớn hơn mức phân tách các dao động lượng tử khỏi năng lượng đủ để tạo ra một lỗ đendanh từ
- femtobelĐơn vị SI có công suất tương đối bằng 10⁻¹⁵ bel. Ký hiệu: fdanh từ
- nanobelĐơn vị công suất bằng 10⁻⁹ của bel; viết tắt là nBdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha