Dịch

bel

C2danh từ (noun)
US/bɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bendanh từA measure of relative power, defined as log₁₀(P ₁/P ₂), where P₁ and P₂ are the measured and reference power respectively.
  2. Dạng khác của baeldanh từAlternative form of bael.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belDạng gốc (base form)
  2. belsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bel-tiền tốTiền tố tương đương với grand-
Bel-Airdanh từ riêngBarangay ở Makati, Metro Manila, Philippines
Bel Airdanh từ riêngKhu phố ở Los Angeles, California, Hoa Kỳ. Cũng đánh vần là Bel-Air
Bel & Dr.danh từ riêngViết tắt của Bel and the Dragon
Bel and the Dragondanh từ riêngCuốn sách kinh thánh, ngụy thư của Kinh thánh
Bel Paesedanh từLoại phô mai Ý mềm, dịu nhẹ, có vị kem, được tạo hình thành những chiếc đĩa nhỏ và được làm từ sữa bò, có nguồn gốc từ vùng Lombardy
Bel AbbèsĐồng nghĩa với Sidi Bel Abbès
bel cantodanh từPhong cách hát tao nhã đặc trưng bởi giai điệu đẹp và kỹ thuật dễ dàng

AI