Dịch

beheading

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vụ chặt đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of a person being beheaded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beheadingDạng gốc (base form)
  2. beheadingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Máy chém ra đời nhằm nhân đạo hóa các vụ chặt đầu, nhưng lại tạo điều kiện cho Cách mạng Pháp hành quyết con người với tốc độ công nghiệp.
  • .Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
  • , , , .Những kẻ thánh chiến có khả năng chặt đầu thường dân, sát hại trẻ em và cưỡng hiếp phụ nữ yếu thế, nhưng khi phải chiến đấu với một lực lượng quân sự thì chúng lại trốn tránh, rồi quay trở lại những ngôi nhà thoải mái ở đây với cái đuôi cụp giữa hai chân.

AI