Nghĩa chính
- Chặt đầu, chém đầuđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately remove the head of; to cut off (someone's) head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- behead sbchặt đầu ai
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibeheden
- từ tiếng Anh cổbehēafdian“to behead”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihaubudōn
Ví dụ
- “ , Grendel's .”]“Chúng tôi đã đấu tay đôi một lúc, sau đó máu chảy thành dòng và tôi đã chặt đầu mẹ của Grendel ngay tại sảnh bằng một thanh kiếm hùng mạnh.”]
- ?Anh đã chặt đầu họ ở đâu?
- . .Tao sẽ chém đầu mày. Tao hứa đấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beheadNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha