Dịch

behead

C1động từ (verb)
US/bɪˈhɛd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chặt đầu, chém đầuđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately remove the head of; to cut off (someone's) head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beheadNguyên thể (infinitive)
  2. beheadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beheadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beheadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • behead sbchặt đầu ai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeheden
  2. từ tiếng Anh cổbehēafdian“to behead”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihaubudōn

Ví dụ

  • “ , Grendel's .”]“Chúng tôi đã đấu tay đôi một lúc, sau đó máu chảy thành dòng và tôi đã chặt đầu mẹ của Grendel ngay tại sảnh bằng một thanh kiếm hùng mạnh.”]
  • ?Anh đã chặt đầu họ ở đâu?
  • . .Tao sẽ chém đầu mày. Tao hứa đấy.

AI