Dịch

begnaw

động từ (verb)
UK/bɪˈnɔː/US/bɪˈnɔ/

Nghĩa chính

  1. Gặm nhấm; ăn điđộng từngoại động từ (transitive)To gnaw; to eat away at.

Nguồn gốc (etymology)

be-gnaw

  1. từ tiếng Anh trung đại*begnawen
  2. từ tiếng Anh cổbegnagan“to begnaw, gnaw all over”

Ví dụ

  • […] , / — / , , […]

AI