Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
begnaw
động từ
(verb)
UK
/
b
ɪ
ˈ
n
ɔː
/
US
/
b
ɪ
ˈ
n
ɔ/
Nghĩa chính
1
Gặm nhấm; ăn đi
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To gnaw; to eat away at.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
gnaw
từ tiếng Anh trung đại
*begnawen
từ tiếng Anh cổ
begnagan
“to begnaw, gnaw all over”
Ví dụ
[…]
that
man
might
see
,
/
What
worm
begnaws
—
that
vital
core
concealing
/
All
its
vile
,
consumptive
bane
,
[…]
AI
1
Gặm nhấm
1
Gặm nhấm
1
Gặm nhấm